Máy trị liệu đa năng DoctorHome DH14

[Đã qua sử dụng] Máy vật lý trị liệu đa năng DoctorHome DH14

1 đánh giá

Giá bán:

1

Hết hàng

  • Thanh lý máy vật lý trị liệu đa năng DoctorHome DH14 chính hãng Bộ Quốc Phòng giá tốt. Máy mới 99%, bảo hành 12 tháng.
  • Phí vận chuyển tiêu chuẩn tại Hà Nội 25.000, các tỉnh thành khác là 30.000; Miễn phí vận chuyển tiêu chuẩn đối với đơn hàng từ 1 triệu;
  • Thời gian vận chuyển tiêu chuẩn: Miền Bắc 1-2 ngày, Miền Trung 2-3 ngày và Miền Nam 3-4 ngày.
  • Nhận hàng được kiểm tra trước khi thanh toán

Máy vật lý trị liệu đa năng DoctorHome model DH14 hàng mẫu thanh lý, bảo hành 12 tháng chính hãng.

Cấu hình máy:

  • Tên sản phẩm: Máy vật lý trị liệu đa năng
  • Model: DoctorHome DH14
  • Phụ kiện kèm theo: xem phía dưới
  • Hãng sản xuất: Viện Điện tử / Viện Khoa học và Công nghệ QS – Bộ QP
  • Xuất xứ: Việt Nam
  • Tiêu chuẩn công bố: TCVN7323-1:2003; TCVN52.TCNTTB0022:2003; TCVN52.TCN-TTB0024:2002
  • Số đăng ký lưu hành được cấp (mới nhất): 2100692ĐKLH/BYT-TB-CT ngày 31/12/2021 của Bộ Y tế (số ĐK cũ:10/2014/BYT-TB-CT).
  • Loại trang thiết bị y tế: TTBYT Loại B

Tính năng

  • 02 kênh xung độc lập hoặc kết hợp siêu âm; dùng chung với chức năng từ trường
  • 01 kênh nhiệt hồng ngoại chườm thảo mộc
  • 01 kênh siêu âm trị liệu dùng độc lập hoặc kết hợp điện xung
  • 01 kênh i-on tĩnh điện
  • 01 kênh laser công suất thấp chiếu ngoài hoặc nội mạch

Click xem chi tiết tính năng, tác dụng

1 đánh giá cho [Đã qua sử dụng] Máy vật lý trị liệu đa năng DoctorHome DH14

5,0 Bình xét
1-1 trong tổng số 1 đánh giá
  1. Mình đã mua 1 máy cũ dùng rất tốt, cty hỗ trợ nhiệt tình, tks

    (0) (0)
Viết một đánh giá
You must be logged in to post a review Log In

Thông số kỹ thuật

Thông số sơ bộ

  • Thân máy chính: Kích thước Dài x Rộng x Cao = 200 x 286 x 77 (mm); Trọng lượng 2kg.
  • Cả vỏ hộp va li: Kích thước Dài x Rộng x Cao = 400 x 300 x 10 (mm); Trọng lượng 6kg.
  • Nguồn điện sử dụng: AC 220V/50Hz (dải từ 180V đến 240V).
  • Công suất tiêu thụ: 40W; Cầu chì bảo vệ: 2A/220V.
  • Các tác nhân vật lý trong máy DH14:
    • Điện xung & Từ trường: Có hai cửa ra độc lập tương đương nhau, khi kết hợp với phụ kiện bên ngoài cho ra Điện xung hoặc Từ trường.
    • Nhiệt hồng ngoại: Dải nhiệt độ từ nhiệt độ môi trường đến 600C.
    • Siêu âm: Tần số từ 725kHz 1MHz; Công suất từ 0 1,5W/cm².
    • Ion âm: Cho ra điện áp âm từ -310V đến -85V.
    • Laser hồng ngoại: Bước sóng 650nm, công suất từ 0 đến 3,2mW.

Thông số chi tiết

STT Chỉ tiêu Thông số Sai số
1 Thời gian hẹn giờ - Dải thời gian từ 0 - 60 phút, bước đặt 5 phút.

- Thay đổi thời gian bằng núm ấn, hiển thị đèn LED từ 00 - 60.

±1.5%
2 Đầu ra ION âm - Điện áp: -300VDC -> -80VDC

- Thay đổi điện áp bằng núm xoay, hiển thị bằng đèn LED: 10 mức từ 0 - 9.

±10.0V
3 Đầu ra Laser - Bước sóng 650nm

- Công suất: (0 - 3,2)mW

- Thay đổi công suất bằng núm xoay, hiển thị bằng đèn LED: 10 mức từ 0 - 9.

±1.0nm ±0,2mW
4 Đầu ra hiệu ứng nhiệt (với điện áp cấp 220V/50Hz, tải (50¸70)W) - Điện áp ra: 35VAC (không tải).

- Tần số: hình sin 50Hz

- Chu kỳ điều biến: 90ms

- Công suất: 0 - 15W,  tỷ lệ điều biến (0 - 100)%.

- Thay đổi công suất bằng núm xoay, hiển thị bằng đèn LED: 10 mức từ 0 - 9.

±2.0 ±1.0Hz ±1.0ms ±2.0%
5 Xung điện trị liệu 1 - Thay đổi biên độ xung bằng núm xoay, hiển thị bằng đèn LED: 10 mức từ 0 - 9.

- Có 2 chế độ, chuyển bằng núm ấn mặt máy:

+ Chế độ 1 (mặc định): tần số thấp, tương ứng dấu chấm đèn LED chỉ thị tắt;

+ Chế độ 2: tần số trung bình, tương ứng dấu chấm đèn LED chỉ thị sáng.

- Dạng xung: vuông đảo cực

- Độ rộng xung: (50 - 100)ms

- Chế độ 1: + Độ rộng xung: (70 - 100)ms + Tần số: (1 - 100)Hz + Biên độ: (0 - 105)V

- Chế độ 2: + Độ rộng xung: (50 - 70)ms + Tần số: 2300Hz + Biên độ: (0 - 105)V

±1.0ms ±0.1% ±3.0% ±1.0ms ±0.1% ±3.0%
6 Xung điện trị liệu 2 - Thay đổi biên độ xung bằng núm xoay, hiển thị bằng đèn LED: 10 mức từ 0 - 9.

- Có 2 chế độ, chuyển bằng núm ấn mặt máy:

+ Chế độ 1: tần số thấp, tương ứng dấu chấm đèn LED chỉ thị tắt;

+ Chế độ 2 (mặc định): tần số trung bình, tương ứng dấu chấm đèn LED chỉ thị sáng.

- Dạng xung: vuông đảo cực

- Độ rộng xung: (50 - 100)ms

- Chế độ 1: + Độ rộng xung: (70 - 100)ms + Tần số: (1 - 100)Hz + Biên độ: (0 - 105)V

- Chế độ 2: + Độ rộng xung: (50 - 70)ms + Tần số: 2300Hz + Biên độ:(0 - 105)V

±1.0ms ±0.1% ±3.0% ±1.0ms ±0.1% ±3.0%
7 Siêu âm trị liệu - Dạng tín hiêu: siêu âm xung.

- Tần số dao động: 725kHz - 1MHz.

- Biên độ dao động điện (đỉnh-đỉnh): từ (0 - 70)V.

- Tỷ lệ thời gian có xung/thời gian nghỉ: 1/2.

- Chu kỳ điều biến: 7ms.

- Thời gian phát siêu âm cho mỗi lần đặt mức công suất: 10 phút.

- Công suất: (0 - 1.5)W/cm2, tương ứng tỷ lệ điều biến (0 - 100)%.

- Thay đổi công suất bằng núm xoay, hiển thị bằng đèn LED: 10 mức từ 0 - 9.

 ±1.0% ±3.0% ±1.0% ±0.5ms ±1.5% ±2.0%
8 Độ an toàn điện Độ cách điện vỏ máy:  ≥ 10MΩ / 2500 V  
9 Nguồn điện - Điện lưới : 220VAC;  Tần số: 50Hz ±5.0%

Hỏi - Đáp

Đặt câu hỏi
Chưa có câu hỏi nào
💬
Chào bạn, bạn cần giúp gì ạ?
Hỗ trợ khách hàng ×
DMCA.com Protection Status