Máy trị liệu đa năng DoctorHome DH14

[Đã qua sử dụng] Máy vật lý trị liệu đa năng DoctorHome DH14

1 đánh giá

Giá bán:

1

Hết hàng

  • Hàng mẫu thanh lý, .
  • Cam kết bảo hành 12 tháng chính hãng tại Viện Điện tử / Bộ Quốc phòng.
  • Hết bảo hành được sửa chữa miễn phí trọn đời (chỉ tính tiền linh kện nếu phải thay thế).
  • Miễn phí vận chuyển toàn quốc, nhận hàng được kiểm tra test máy trước khi thanh toán.
  • Giá trên chưa bao gồm VAT và bao gồm 1 số phụ kiện cũ đi kèm.

Máy vật lý trị liệu đa năng DoctorHome model DH14 hàng mẫu thanh lý, bảo hành 12 tháng chính hãng.

Cấu hình máy:

  • Tên sản phẩm: Máy vật lý trị liệu đa năng
  • Model: DoctorHome DH14
  • Phụ kiện kèm theo: xem phía dưới
  • Hãng sản xuất: Viện Điện tử / Viện Khoa học và Công nghệ QS – Bộ QP
  • Xuất xứ: Việt Nam
  • Tiêu chuẩn công bố: TCVN7323-1:2003; TCVN52.TCNTTB0022:2003; TCVN52.TCN-TTB0024:2002
  • Số đăng ký lưu hành được cấp (mới nhất): 2100692ĐKLH/BYT-TB-CT ngày 31/12/2021 của Bộ Y tế (số ĐK cũ:10/2014/BYT-TB-CT).
  • Loại trang thiết bị y tế: TTBYT Loại B

Tính năng

  • 02 kênh xung độc lập hoặc kết hợp siêu âm; dùng chung với chức năng từ trường
  • 01 kênh nhiệt hồng ngoại chườm thảo mộc
  • 01 kênh siêu âm trị liệu dùng độc lập hoặc kết hợp điện xung
  • 01 kênh i-on tĩnh điện
  • 01 kênh laser công suất thấp chiếu ngoài hoặc nội mạch

Click xem chi tiết tính năng, tác dụng

1 đánh giá cho [Đã qua sử dụng] Máy vật lý trị liệu đa năng DoctorHome DH14

5,0 Bình xét
1-1 trong tổng số 1 đánh giá
  1. Mình đã mua 1 máy cũ dùng rất tốt, cty hỗ trợ nhiệt tình, tks

    (0) (0)
Viết một đánh giá
You must be logged in to post a review Log In

Thông số kỹ thuật

Thông số sơ bộ

  • Thân máy chính: Kích thước Dài x Rộng x Cao = 200 x 286 x 77 (mm); Trọng lượng 2kg.
  • Cả vỏ hộp va li: Kích thước Dài x Rộng x Cao = 400 x 300 x 10 (mm); Trọng lượng 6kg.
  • Nguồn điện sử dụng: AC 220V/50Hz (dải từ 180V đến 240V).
  • Công suất tiêu thụ: 40W; Cầu chì bảo vệ: 2A/220V.
  • Các tác nhân vật lý trong máy DH14:
    • Điện xung & Từ trường: Có hai cửa ra độc lập tương đương nhau, khi kết hợp với phụ kiện bên ngoài cho ra Điện xung hoặc Từ trường.
    • Nhiệt hồng ngoại: Dải nhiệt độ từ nhiệt độ môi trường đến 600C.
    • Siêu âm: Tần số từ 725kHz 1MHz; Công suất từ 0 1,5W/cm².
    • Ion âm: Cho ra điện áp âm từ -310V đến -85V.
    • Laser hồng ngoại: Bước sóng 650nm, công suất từ 0 đến 3,2mW.

Thông số chi tiết

STTChỉ tiêuThông sốSai số
1Thời gian hẹn giờ- Dải thời gian từ 0 - 60 phút, bước đặt 5 phút.

- Thay đổi thời gian bằng núm ấn, hiển thị đèn LED từ 00 - 60.

±1.5%
2Đầu ra ION âm- Điện áp: -300VDC -> -80VDC

- Thay đổi điện áp bằng núm xoay, hiển thị bằng đèn LED: 10 mức từ 0 - 9.

±10.0V
3Đầu ra Laser- Bước sóng 650nm

- Công suất: (0 - 3,2)mW

- Thay đổi công suất bằng núm xoay, hiển thị bằng đèn LED: 10 mức từ 0 - 9.

±1.0nm ±0,2mW
4Đầu ra hiệu ứng nhiệt (với điện áp cấp 220V/50Hz, tải (50¸70)W)- Điện áp ra: 35VAC (không tải).

- Tần số: hình sin 50Hz

- Chu kỳ điều biến: 90ms

- Công suất: 0 - 15W,  tỷ lệ điều biến (0 - 100)%.

- Thay đổi công suất bằng núm xoay, hiển thị bằng đèn LED: 10 mức từ 0 - 9.

±2.0 ±1.0Hz ±1.0ms ±2.0%
5Xung điện trị liệu 1- Thay đổi biên độ xung bằng núm xoay, hiển thị bằng đèn LED: 10 mức từ 0 - 9.

- Có 2 chế độ, chuyển bằng núm ấn mặt máy:

+ Chế độ 1 (mặc định): tần số thấp, tương ứng dấu chấm đèn LED chỉ thị tắt;

+ Chế độ 2: tần số trung bình, tương ứng dấu chấm đèn LED chỉ thị sáng.

- Dạng xung: vuông đảo cực

- Độ rộng xung: (50 - 100)ms

- Chế độ 1: + Độ rộng xung: (70 - 100)ms + Tần số: (1 - 100)Hz + Biên độ: (0 - 105)V

- Chế độ 2: + Độ rộng xung: (50 - 70)ms + Tần số: 2300Hz + Biên độ: (0 - 105)V

±1.0ms ±0.1% ±3.0% ±1.0ms ±0.1% ±3.0%
6Xung điện trị liệu 2- Thay đổi biên độ xung bằng núm xoay, hiển thị bằng đèn LED: 10 mức từ 0 - 9.

- Có 2 chế độ, chuyển bằng núm ấn mặt máy:

+ Chế độ 1: tần số thấp, tương ứng dấu chấm đèn LED chỉ thị tắt;

+ Chế độ 2 (mặc định): tần số trung bình, tương ứng dấu chấm đèn LED chỉ thị sáng.

- Dạng xung: vuông đảo cực

- Độ rộng xung: (50 - 100)ms

- Chế độ 1: + Độ rộng xung: (70 - 100)ms + Tần số: (1 - 100)Hz + Biên độ: (0 - 105)V

- Chế độ 2: + Độ rộng xung: (50 - 70)ms + Tần số: 2300Hz + Biên độ:(0 - 105)V

±1.0ms ±0.1% ±3.0% ±1.0ms ±0.1% ±3.0%
7Siêu âm trị liệu- Dạng tín hiêu: siêu âm xung.

- Tần số dao động: 725kHz - 1MHz.

- Biên độ dao động điện (đỉnh-đỉnh): từ (0 - 70)V.

- Tỷ lệ thời gian có xung/thời gian nghỉ: 1/2.

- Chu kỳ điều biến: 7ms.

- Thời gian phát siêu âm cho mỗi lần đặt mức công suất: 10 phút.

- Công suất: (0 - 1.5)W/cm2, tương ứng tỷ lệ điều biến (0 - 100)%.

- Thay đổi công suất bằng núm xoay, hiển thị bằng đèn LED: 10 mức từ 0 - 9.

 ±1.0% ±3.0% ±1.0% ±0.5ms ±1.5% ±2.0%
8Độ an toàn điệnĐộ cách điện vỏ máy:  ≥ 10MΩ / 2500 V 
9Nguồn điện- Điện lưới : 220VAC;  Tần số: 50Hz±5.0%

Hỏi - Đáp

Đặt câu hỏi
Chưa có câu hỏi nào
DMCA.com Protection Status